Bảng quy đổi số chữ trả lời một câu duy nhất: bài của bạn dài bao nhiêu trang, bao nhiêu dòng và đọc hết mất mấy phút. Một trang A4 Times New Roman 13 giãn dòng 1,5 chứa khoảng 480 chữ (tiếng), một mặt giấy thi viết tay khoảng 300 chữ. Hai con số đó là gốc của mọi dòng phía dưới.
Cách đọc bảng quy đổi số chữ theo loại giấy
Chọn dòng có cấu hình trang giống bài của bạn trước, rồi mới nhân hoặc chia.
- Cột Cấu hình trang ghi khổ giấy, phông chữ, cỡ chữ và giãn dòng. Dòng có nhãn mặc định là cấu hình luận văn phổ biến nhất ở Việt Nam.
- Cột Chữ / trang dùng để đổi số chữ sang số trang: lấy số chữ chia cho nó.
- Cột Chữ / dòng dùng khi bạn viết tay và muốn biết bài chiếm mấy dòng.
- Cột Dòng / trang cho biết một mặt giấy có bao nhiêu dòng, hữu ích khi giáo viên yêu cầu “viết khoảng một trang”.
| Cấu hình trang | Chữ / trang | Chữ / dòng | Dòng / trang |
|---|---|---|---|
| A4, Times New Roman 13, giãn dòng 1,5, lề trên 2,5 · dưới 2 · trái 3,5 · phải 2 cm mặc định | 480 | 15,5 | 31 |
| A4, Times New Roman 14, giãn dòng 1,5 | 410 | 14,6 | 28 |
| A4, Times New Roman 12, giãn dòng đơn | 870 | 17,4 | 50 |
| A4, Times New Roman 12, giãn dòng đôi | 435 | 17,4 | 25 |
| Giấy thi viết tay (1 mặt) | 300 | 10 | 30 |
| Vở 4 ô ly / ô ngang | 190 | 8 | 24 |
Cấu hình A4 là số đo bằng Microsoft Word ngày 15/09/2026; bài nhiều bảng, hình, tiêu đề sẽ ít chữ hơn trên mỗi trang. Ước lượng: Giấy thi viết tay (1 mặt), Vở 4 ô ly / ô ngang (phụ thuộc chữ viết tay).
Bảng quy đổi số chữ từ 100 đến 10.000 chữ
Bảy mốc hay gặp nhất, tính sẵn theo cấu hình A4 mặc định và giấy thi.
| Số chữ | Trang A4 cỡ 13 | Dòng giấy thi | Đọc thầm | Nói |
|---|---|---|---|---|
| 100 chữ | 0,2 trang | 10 dòng | 0 phút 27 giây | 0 phút 38 giây |
| 200 chữ | 0,4 trang | 20 dòng | 0 phút 55 giây | 1 phút 15 giây |
| 500 chữ | 1,0 trang | 50 dòng | 2 phút 16 giây | 3 phút 8 giây |
| 1.000 chữ | 2,1 trang | 100 dòng | 4 phút 33 giây | 6 phút 15 giây |
| 2.000 chữ | 4,2 trang | 200 dòng | 9 phút 5 giây | 12 phút 30 giây |
| 5.000 chữ | 10 trang | 500 dòng | 22 phút 44 giây | 31 phút 15 giây |
| 10.000 chữ | 21 trang | 1.000 dòng | 45 phút 27 giây | 62 phút 30 giây |
Vài mốc đã có trang riêng giải thích kỹ hơn: 100 chữ bao nhiêu dòng, 200 chữ bao nhiêu dòng, 1.000 từ bao nhiêu trang A4, 5.000 từ bao nhiêu trang A4 và 1.000 chữ đọc bao nhiêu phút.
Hệ số trong bảng quy đổi số chữ lấy từ đâu
Bốn cấu hình A4 là số đo thật, hai dòng viết tay là ước lượng.
Tôi đổ 2.000 chữ tiếng Việt vào file Word theo đúng lề luận văn rồi đếm trang, nên cột chữ mỗi trang của A4 khớp với bài văn xuôi liền mạch. Bài nhiều tiêu đề, bảng biểu hay hình sẽ ít chữ hơn trên mỗi trang, đôi khi lệch tới một phần tư. Hệ số giấy thi và vở ô ly chưa đo bằng máy được, chúng phụ thuộc cỡ chữ viết tay của từng người, nên hãy coi là khoảng chứ không phải đáp số. Phút đọc và phút nói tính theo tốc độ trung bình trong bảng tốc độ đọc và nói, cũng là số ước tính.
Công cụ tính cho số chữ bất kỳ
Bảng chỉ có bảy mốc; các công cụ sau nhận số chữ bạn gõ vào.
- Đổi số từ sang số trang chọn được cả sáu cấu hình trang trong bảng.
- Đổi số chữ sang số dòng dùng khi bài nộp viết tay trên giấy thi.
- Đổi số trang sang số từ cho câu hỏi ngược: thầy yêu cầu 15 trang thì phải viết bao nhiêu chữ.
- Tính thời gian đọc và tính thời gian nói nhận cả đoạn văn dán vào, không cần biết trước số chữ.
- Đếm từ online đếm bài đã viết rồi bạn đối chiếu lại với bảng.
Các mốc số chữ được hỏi nhiều
Mỗi mốc dưới đây có trang riêng, kèm bảng và công cụ tính sẵn.
- 1 phút nói bao nhiêu từ? Kịch bản tiếng Việt viết chừng nào?
- 1 trang A4 bao nhiêu chữ khi đánh máy Times New Roman cỡ 13?
- 1 trang giấy thi bao nhiêu chữ và bao nhiêu dòng viết tay?
- 10 phút nói bao nhiêu từ? Kịch bản tiếng Việt viết chừng nào?
- 10 trang A4 bao nhiêu chữ khi đánh máy Times New Roman cỡ 13?
- 100 chữ bao nhiêu dòng giấy thi, vở ô ly và trang A4 đánh máy?
- 1000 chữ đọc bao nhiêu phút, đọc thành tiếng mất bao lâu?
- 1000 từ bao nhiêu trang A4 khi đánh máy cỡ chữ 13 và 14?
- 10000 từ bao nhiêu trang A4 khi đánh máy cỡ chữ 13 và 14?
- 1200 từ bao nhiêu trang A4 khi đánh máy cỡ chữ 13 và 14?
- 15 phút nói bao nhiêu từ? Kịch bản tiếng Việt viết chừng nào?
- 150 chữ bao nhiêu dòng giấy thi, vở ô ly và trang A4 đánh máy?
- 1500 từ bao nhiêu trang A4 khi đánh máy cỡ chữ 13 và 14?
- 2 phút nói bao nhiêu từ? Kịch bản tiếng Việt viết chừng nào?
- 2 trang A4 bao nhiêu chữ khi đánh máy Times New Roman cỡ 13?
- 20 trang A4 bao nhiêu chữ khi đánh máy Times New Roman cỡ 13?
- 200 chữ bao nhiêu dòng giấy thi, vở ô ly và trang A4 đánh máy?
- 2000 từ bao nhiêu trang A4 khi đánh máy cỡ chữ 13 và 14?
- 2500 từ bao nhiêu trang A4 khi đánh máy cỡ chữ 13 và 14?
- 3 phút nói bao nhiêu từ? Kịch bản tiếng Việt viết chừng nào?
- 30 giây nói bao nhiêu từ? Kịch bản tiếng Việt viết chừng nào?
- 300 chữ bao nhiêu dòng giấy thi, vở ô ly và trang A4 đánh máy?
- 3000 từ bao nhiêu trang A4 khi đánh máy cỡ chữ 13 và 14?
- 400 chữ bao nhiêu dòng giấy thi, vở ô ly và trang A4 đánh máy?
- 5 phút nói bao nhiêu từ? Kịch bản tiếng Việt viết chừng nào?
- 5 trang A4 bao nhiêu chữ khi đánh máy Times New Roman cỡ 13?
- 500 chữ bao nhiêu dòng giấy thi, vở ô ly và trang A4 đánh máy?
- 5000 từ bao nhiêu trang A4 khi đánh máy cỡ chữ 13 và 14?
- 600 chữ bao nhiêu dòng giấy thi, vở ô ly và trang A4 đánh máy?
- 800 chữ bao nhiêu dòng giấy thi, vở ô ly và trang A4 đánh máy?